Sở Liêu

Học thuật
Thân thiện
Sở Liêu

Sở Liêu đang nằm giá trong phòng khám thú y.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Sở Liêu: Một từ cổ, ít được sử dụng trong tiếng Việt hiện đại, dùng để chỉ một loại kiệu mui che, thường dùng để khiêng người đi đường xa hoặc trong các dịp quan trọng.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Quan lớn ngồi trên sở liêu được bốn người lính khiêng đi. (Vị quan lớn ngồi trên kiệu mui được bốn người lính khiêng đi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Sở liêu" thường chỉ xuất hiện trong các văn bản cổ, sử sách, hoặc khi miêu tả các sự kiện lịch sử, phong tục xưa.
Biến thể từ gần giống
  • Nằm giá: Từ đồng nghĩa với "sở liêu", cũng dùng để chỉ loại kiệu mui che, dùng để nằm hoặc ngồi khi di chuyển.
    • Theo sử sách, vua chúa thường dùng nằm giá khi tuần du. (Theo sử sách, vua chúa thường dùng kiệu mui khi đi tuần du.)
Từ đồng nghĩa
  • Kiệu: Phương tiện di chuyển đòn khiêng, dùng để chở người.
  • Võng: Đồ dùng để nằm hoặc ngồi, được khiêng bằng đòn, thường làm bằng vải hoặc mây tre.
Lưu ý
  • Từ "sở liêu" hiện nay gần như không còn được dùng trong giao tiếp hàng ngày. Người học nên biết từ này như một từ vựng lịch sử, văn học. Từ thông dụng phổ biến hơn để chỉ khái niệm tương tự "kiệu".
Sở Liêu

Sở Liêu đang nằm giá trong phòng khám thú y.

  1. Xem Nằm giá

Từ chứa "Sở Liêu"